Các thông số kỹ thuật của màng ESPA2-LD
| Lưu lượng dòng thấm của màng ESPA2-LD | 10,000 gpd (37.9 m3/d) |
| Khả năng loại bỏ muối của màng ESPA2-LD | 99.6% (99.5% minimum) |
| Điều kiện test của màng ESPA2-LD | Nồng độ NaCl 1,500 ppm |
| Áp suất 150 psig (1.03 MPa) | |
| Nhiệt độ hoạt động 77 °F (25 °C) | |
| Tỷ lệ thu hồi nước thẩm thấu 15% | |
| Phạm vi pH 6.5 - 7.0 |
Hiệu suất tiêu chuẩn được xác định dựa trên dữ liệu thu thập sau tối thiểu 10 phút vận hành. Việc kiểm tra thực tế các màng lọc có thể được thực hiện trong các điều kiện khác với các giá trị nêu trên; trong trường hợp đó, hiệu suất sẽ được quy đổi về các điều kiện tiêu chuẩn này. Lưu lượng nước thấm của từng màng có thể dao động ±15% so với giá trị công bố.
Mô tả chung màng ESPA2-LD
| Cấu hình của màng ESPA2-LD | Cuộn xoắn chống bám cặn thấp |
| Vật liệu màng ESPA2-LD | Polyamide tổng hợp |
| Diện tích màng ESPA2-LD | 400 ft2 (37.2 m2) |
| Feed Spacer: | 34 mil (0.86 mm) |
Đóng gói: Tất cả các màng lọc đều được cung cấp kèm gioăng nước muối (brine seal), đầu nối (interconnector) và vòng đệm O-ring. Các màng lọc được đặt trong túi polyethylene kín chứa dung dịch sodium meta-bisulfite với nồng độ dưới 1.0%, sau đó được đóng gói trong thùng carton.

Điều kiện sử dụng màng ESPA2-LD
| Áp suất vận hành tối đa: | 600 psig (4.14 MPa) |
| Nồng độ Clo tối đa: | < 0.1 ppm |
| Nhiệt độ vận hành tối đa: | 113 °F (45 °C) |
| Phạm vi pH hoạt động liên tục (vệ sinh): | 2-10.6 (1 -12) |
| Độ đục tối đa của nước cấp: | 1.0 NTU |
| Chỉ số SDI tối đa của nước cấp (15 phút): | 5.0 |
| Lưu lượng nước cấp tối đa: | 85 gpm (19.3 m3/h) |
| Lưu lượng nước cô đặc tối thiểu: | 12 gpm 2.7 m3/h) |
| Tổn thất áp suất tối đa cho mỗi màng: | 15 psi (0.10 MPa) |
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
CÔNG TY CỔ PHẦN HED GROUP
Trụ sở : 92B Tây Sơn, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Phone: (+84) 931 83 83 85
Email: vi.ntt@hedgroup.vn
Website: www.hedgroup.vn