MÀNG RO - ESPA4-LD - NITTO DENKO

MÀNG RO - ESPA4-LD - NITTO DENKO

Các Thông Số Kỹ Thuật Của Màng ESPA4-LD 

Lưu lượng dòng thấm của màng EESPA4-LD 12,000 gpd (45.4 m3/d)
Khả năng loại bỏ muối của màng ESPA4-LD 99.2% (99.0% minimum)
   
Điều kiện test của màng ESPA4-LD Nồng độ NaCl 500 ppm 
  Áp suất  100 psig (0.7 MPa) Applied Pressure
  Nhiệt độ hoạt động 77 °F (25 °C) 
  Tỷ lệ thu hồi nước thẩm thấu 15%
  Phạm vi pH 6.5 - 7.0

Hiệu suất tiêu chuẩn được xác định dựa trên dữ liệu thu thập sau tối thiểu 10 phút vận hành. Việc kiểm tra thực tế các màng lọc có thể được thực hiện trong các điều kiện khác với các giá trị nêu trên; trong trường hợp đó, hiệu suất sẽ được quy đổi về các điều kiện tiêu chuẩn này. Lưu lượng nước thấm của từng màng có thể dao động ±15% so với giá trị công bố.

Mô Tả Chung Màng ESPA4-LD 

Cấu hình của màng ESPA4-LD Cuộn xoắn chống bám cặn thấp
Vật liệu màng ESPA4-LD  Polyamide tổng hợp
Diện tích màng ESPA4-LD 400 ft2 (37.2 m2)
Feed Spacer: 34 mil (0.86 mm)

Đóng gói: Tất cả các màng lọc đều được cung cấp kèm gioăng nước muối (brine seal), đầu nối (interconnector) và vòng đệm O-ring. Các màng lọc được đặt trong túi polyethylene kín chứa dung dịch sodium meta-bisulfite với nồng độ dưới 1.0%, sau đó được đóng gói trong thùng carton.

Điều Kiện Sử Dụng ESPA4-LD

Áp suất vận hành tối đa: 600 psig (4.14 MPa)
Nồng độ Clo tối đa: < 0.1 ppm
Nhiệt độ vận hành tối đa: 113 °F (45 °C)
Phạm vi pH hoạt động liên tục (vệ sinh): 2-10 (1 -12)
Độ đục tối đa của nước cấp: 1.0 NTU
Chỉ số SDI tối đa của nước cấp (15 phút): 5.0
Lưu lượng nước cấp tối đa: 85 gpm (19.3 m3/h)
Lưu lượng nước cô đặc tối thiểu: 12 gpm (2.7 m3/h)
Tổn thất áp suất tối đa cho mỗi màng: 15 psi (0.10 MPa)

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

CÔNG TY CỔ PHẦN HED GROUP

Công ty CP HED Group Trụ sở : 92B Tây Sơn, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Viện khoa học và công nghệ mới HDK Sài Gòn Phone: (+84) 931 83 83 85

Công ty CP HED Group Email: vi.ntt@hedgroup.vn

0
Zalo
Hotline