RO Toray

RO Toray

HED Group- chúng tôi tự hào cung cấp màng RO Toray tại Việt Nam

  • - +
  • 2930

Toray bắt đầu sản xuất màng thẩm thấu ngược và màng lọc nano vào năm 1968, ban đầu sử dụng vật liệu màng cellulose acetate. Ngày nay, các dòng sản phẩm màng RO Toray bao gồm các loại màng composite polyamide liên kết ngang tiên tiến, được sản xuất theo tiêu chuẩn chứng nhận ISO-9001 để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ nhất quán.

 

ỨNG DỤNG CHO NƯỚC LỢ

 

Màng RO Toray được sử dụng trong các ứng dụng đô thị, công nghiệp và thương mại.

TM Series

Series Model Diameter Product Flow
Rate
Rejection Net
Thickness
Data
Sheet
(inch) (m3/d) (gpd) (%) (mil)
TM700D
(High Rejection)
TM710D 4 9.8 2,600 99.80 34 Get PDF
TM720D-400 8 41.6 11,000 99.80 34
TM720D-440 8 45.7 12,100 99.80 28
TMG(D)
(Low Pressure)
TMG10D 4 10.0 2,650 99.7 34 Get PDF
TMG20D-400 8 45.8 12,100 99.7 34
TMG20D-440 8 50.3 13,300 99.7 28
TMHA
(Ultra Low Pressure)
TMH10A 4 9.1 2,400 99.3 34 Get PDF
TMH20A-400C 8 41.6 11,000 99.3 34
TMH20A-440C 8 45.7 12,100 99.3 28

Certificates

 

TBW Series

Series Model Diameter Product Flow
Rate
Rejection Net
Thickness
Data
Sheet
(inch) (m3/d) (gpd) (%) (mil)
TBW-HR
(Ultra Low Pressure,
High Neutral Molecule Rejection)
TBW-4040HR 4 5.9 1,550 99.8 34 Get PDF
TBW-400HR 8 26 6,900 99.8 34
TBW-440HR 8 30 7,900 99.8 28
TBW-XHR
(High Neutral Molecule Rejection)
TBW4040XHR 4 7.2 1,900 99.8 34 Get PDF  
TBW-400XHR 8 32.0 8,500 99.8 34
TBW-440XHR 8 36.0 9,500 99,8 28

 

SU Series *For replacement only

Series Model Diameter Product Flow
Rate
Rejection Net
Thickness
Data
Sheet
(inch) (m3/d) (gpd) (%) (mil)
TS
(Heat Sanitized)
SU-710T 4 6.5 1,700 99.4 37 Get PDF
SU-720TS 8 26.0 6,900 99.4 34
SUL-G10TS 4 5.0 1,300 99.5 37 Get PDF
SUL-G20TS 8 30.0 7,900 99.5 34
SUL-G20FTS 8 36.0 9,500 99.5 28

 

ỨNG DỤNG NƯỚC BIỂN

  

Màng RO Toray có khả năng xử lý nước biển hoặc nguồn nước có độ mặn cao (> 10.000 ppm). Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy khử muối quy mô lớn, thiết bị tạo nước ngọt cho tàu thuyền và xử lý nước thải từ khai thác mỏ để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường.

TM Series

Series Model Diameter Product Flow
Rate
Rejection Net
Thickness
Data
Sheet
(inch) (m3/d) (gpd) (%) (mil)
TM800M
(Standard)
TM820M-400 8 26.5 7,000 99.80 34 Get PDF
TM820M-440 8 29.2 7,700 99.80 28
TM800V
(Low Energy)
TM810V 4 7.2 1,900 99.80 34  Get PDF
TM820V-400 8 34.1 9,000 99.80 34
TM820V-440 8 37.5 9,900 99.80 28
TSW-LE
(Super Low Energy)
(*600 psi)
TSW-400LE 8 23.0* 6,100* 99.60* 34 Get PDF
TSW-440LE 8 25.3* 6,700* 99.60* 28
TM800K
(Highest Rejection)
TM820K-400 8 21.9 5,800 99.86 34 Get PDF
TM820K-440 8 24.2 6,400 99.86 28

Certificates

  

ỨNG DỤNG NƯỚC CÓ YẾU TỐ GÂY CÁU CẶN

 

Màng RO chống cáu cặn của Toray xử lý hiệu quả các nguồn nước có xu hướng cáu cặn cao, với công thức màng bền độc quyền thuộc dòng "D-family" để tăng cường khả năng chịu hóa chất. Sản phẩm này lý tưởng cho xử lý nước thải và tái sử dụng nước.

TM Series

Series Model Diameter Product Flow
Rate
Rejection Net
Thickness
Data
Sheet
(inch) (m3/d) (gpd) (%) (mil)
TLF-DG
(Ultra Low pressure, Low Fouling)
TLF-400DG 8 43.5 11,500 99.5 34 Get PDF
TMLD
(Low Fouling, High Tolerance)
TML10D 4 7.2 1,900 99.8 34 Get PDF
TML20D-400 8 39.7 10,500 99.8 34
TLF-HD
(Low Fouling, High Tolerance, High Durability)
TLF-400HD 8 39.7 10,500 99.8 34 Get PDF
TLF-ULD
(Low Fouling, High Tolerance, High Durability, Ultra-Low Differential Pressure)
TLF-400ULD 8 43.5 ,500 99.8 38 Get PDF

Certificates

ỨNG DỤNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC/ KHÔNG XẢ THẢI / GIẢM THIỂU XẢ THẢI

Khi các quy định về nước thải ngày càng được siết chặt và nhu cầu tái sử dụng nước ngày càng tăng, nhu cầu về các giải pháp ZLD (Zero Liquid Discharge – Xả thải chất lỏng bằng 0) và MLD (Minimal Liquid Discharge – Giảm thiểu xả thải chất lỏng) cũng đang tăng nhanh.

Dòng TZD (Toray Zero Liquid Discharge) là giải pháp màng RO tiên tiến, được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu này.

Sản phẩm giúp giảm thể tích nước thải và cung cấp nguồn nước chất lượng cao có thể tái sử dụng trong các quy trình xử lý bằng màng, góp phần quản lý bền vững nguồn tài nguyên nước.

TZD Series

Series Diameter Product Flow
Rate
Rejection Net
Thickness
Data
Sheet
(inch) (m3/d) (gpd) (%) (mil)
TZD-HP
(Ultra high pressure)
8 28.0 7,400 99.70 37 Get PDF
TZD-LP
(High pressure, Low differential pressure)
8 24.6 6,500 99.70 37 Get PDF
TZD-HR
(High pressure, High rejection)
8 34.1 9,000 99.80 34 Get PDF
TZD-HF
(High pressure, High flow rate)
8 37.5 9,00 99.70 30 Get PDF

*Điều kiện thử nghiệm:
Áp suất nước cấp: 800 psi (5,52 MPa); Nhiệt độ nước cấp: 77°F (25°C);
Nồng độ nước cấp: 32.000 mg/L tính theo NaCl; Tỷ lệ thu hồi: 8%; pH nước cấp: 7.

Series Diameter Product Flow
Rate
Rejection Net
Thickness
Data
Sheet
(inch) (m3/d) (gpd) (%) (mil)
TZD-LF
(Low pressure, Low fouling)
8 39.7 10,500 99.8 34 Get PDF

*Điều kiện thử nghiệm:
Áp suất nước cấp: 225 psi (1,55 MPa); Nhiệt độ nước cấp: 77°F (25°C);
Nồng độ nước cấp: 2.000 mg/L tính theo NaCl; Tỷ lệ thu hồi: 15%; pH nước cấp: 7.

Sản phẩm cùng loại
Màng RO LG Chem

Màng RO LG Chem

Liên hệ

Yêu cầu báo giá Chi tiết

MÀNG RO DUPONT (Dow Filmtec)

MÀNG RO DUPONT (Dow Filmtec)

Liên hệ

Yêu cầu báo giá Chi tiết

MÀNG RO NITTO DENKO (Hydranautics)

MÀNG RO NITTO DENKO (Hydranautics)

Liên hệ

Yêu cầu báo giá Chi tiết

Màng RO VEOLIA ( SUEZ/GE)

Màng RO VEOLIA ( SUEZ/GE)

Liên hệ

Yêu cầu báo giá Chi tiết

0
Zalo
Hotline