Các thông số kỹ thuật của màng ESPA1
| Lưu lượng dòng thấm của màng ESPA1 | 12,000 gpd (45.4 m3/d) |
| Khả năng loại bỏ muối của màng ESPA1 | 99.4% (99.2% minimum) |
| Điều kiện test của màng ESPA1 | Nồng độ NaCl 1,500 ppm |
| Áp suất 150 psig (1.03 MPa) | |
| Nhiệt độ hoạt động 77 °F (25 °C) | |
| Tỷ lệ thu hồi nước thẩm thấu 15% | |
| Phạm vi pH 6.5 - 7.0 |
Hiệu suất tiêu chuẩn được xác định dựa trên dữ liệu thu thập sau tối thiểu 10 phút vận hành. Việc kiểm tra thực tế các màng lọc có thể được thực hiện trong các điều kiện khác với các giá trị nêu trên; trong trường hợp đó, hiệu suất sẽ được quy đổi về các điều kiện tiêu chuẩn này. Lưu lượng nước thấm của từng màng có thể dao động từ +25% đến -15% so với giá trị công bố.
Mô Tả Chung Màng ESPA1
| Cấu hình của màng ESPA1 | Cuộn xoắn ốc |
| Vật liệu màng ESPA1 | Polyamide tổng hợp |
| Diện tích màng ESPA1 | 400 ft2 (37.2 m2) |
Đóng gói: Tất cả các màng lọc đều được cung cấp kèm gioăng nước muối (brine seal), đầu nối (interconnector) và vòng đệm O-ring. Các màng được đặt trong túi polyethylene kín có chứa dung dịch sodium meta-bisulfite với nồng độ dưới 1.0%, sau đó được đóng gói trong thùng carton.

Element Details
|
A, inches (mm) |
B, inches (mm) |
C, inches (mm) |
|
40.0 (1016) |
7.89 (200) |
1.125 (28.6) |
Điều Kiện Sử Dụng ESPA1
|
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
CÔNG TY CỔ PHẦN HED GROUP
Trụ sở: 92B Tây Sơn, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Phone: (+84) 931 83 83 85
Email: vi.ntt@hedgroup.vn
Website: www.hedgroup.vn